CẮT GỌT KIM LOẠI - CNC

Thứ sáu, ngày 25 tháng 12 năm 2020

Số lượt xem 22003

KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

1. TỔNG QUAN

Kế toán là một quá trình ghi nhận, phân loại, tổng hợp, phân tích và chuyển tải thông tin tài chính trong hoạt động sản xuất kinh doanh để quản lý đơn vị.

HSSV tốt nghiệp có đủ kiến thức, kỹ năng và năng lực phân tích và đánh giá tình hình hoạt động tài chính của doanh nghiệp, thành thạo nghiệp vụ về kế toán: lập chứng từ, xử lý chứng từ kế toán, lập báo cáo tài chính, báo cáo thuế, sử dụng thành thạo các phần mềm kế toán.

2. NGHỀ NGHIỆP

Sau khi tốt nghiệp, HSSV có thể làm việc trong các lĩnh vực: kế toán, thuế, kiểm toán, tài chính tại các doanh nghiệp, cơ quan tổ chức, ở những vị trí:

  • Kế toán viên (kế toán tiền, kế toán hàng tồn kho, kế toán công nợ, kế toán lương, kế toán tài sản cố định, kế toán thuế…).
  • Kiểm toán viên nội bộ; kiểm toán viên độc lập; kiểm toán viên nhà nước.

3. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH:

  • Cao đẳng: đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Trung cấp: đã tốt nghiệp THCS hoặc tương đương

4. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:

  • TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG (138 TÍN CHỈ/ 2.5 NĂM)

Các môn học chung (23 tín chỉ)

Môn học, mô đun cơ sở (23 tín chỉ)

   1. Chính trị (5 tín chỉ)

   2. Pháp luật (2 tín chỉ)

   3. Giáo dục thể chất (2 tín chỉ)

   4. Giáo dục quốc phòng - An ninh (3 tín chỉ)

   5. Tin học (3 tín chỉ)

   6. Ngoại ngữ (Anh văn) (6 tín chỉ)

   7. Kỹ năng mềm (2 tín chỉ)

  8. Vẽ kỹ thuật (4 tín chỉ)

  9. Autocad (3 tín chỉ)

10. Cơ lý thuyết (2 tín chỉ)

11. Sức bền vật liệu (2 tín chỉ)

12. Dung sai – Đo lường kỹ thuật (2 tín chỉ)

13. Vật liệu cơ khí (2 tín chỉ)

14. Nguyên lý – Chi tiết máy (4 tín chỉ)

15. Trang bị điện trong các thiết bị cơ khí (2      tín chỉ)

16. Kỹ thuật an toàn – Môi trường công       nghiệp (1 tín chỉ)

17. Quản trị doanh nghiệp (1 tín chỉ)

Môn học, mô đun chuyên môn (55 tín chỉ)

Môn học, mô đun tự chọn (37 tín chỉ)

18. Nguội cơ bản (2 tín chỉ)

19. Nguyên lý cắt (2 tín chỉ)

20. Máy cắt và máy điều khiển theo     chương trình số (3 tín chỉ)

21. Đồ gá (2 tín chỉ)

22. Công nghệ chế tạo máy (4 tín chỉ)

23. Tiên cơ bản (3 tín chỉ)

24. Tiện lỗ (2 tín chỉ)

25. Phay, bào mặt phẳng ngang, song   song, vuông góc, nghiêng (3 tín chỉ)

26. Phay, bào mặt phẳng bậc , rãnh , cắt   đứt (3 tín chỉ)

27. Tiện côn (1 tín chỉ)

28. Phay, bào rãnh chốt đuôi én (2 tín chỉ)

29. Tiện ren tam giác (3 tín chỉ)

30. Tiên ren vuông (2 tín chỉ)

31. Tiện ren thang (2 tín chỉ)

32. Phay bánh răng trụ răng thẳng (3 tín     chỉ)

33. Phay bánh răng trụ răng nghiêng, rãnh   xoắn (2 tín chỉ)

34. Tiện CNC cơ bản (2 tín chỉ)

35. Phay CNC cơ bản (2 tín chỉ)

36. Thực tập tốt nghiệp (12 tín chỉ)

37. Hàn cơ bản (3 tín chỉ)

38. Hàn nâng cao (3 tín chỉ)

39. Khai triển hình gò (2 tín chỉ)

40. Tiện chi tiết có gá lắp phức tạp (3 tín chỉ)

41. Tiện lệch tâm, tiện định hình (2 tín chỉ)

42. Phay bánh răng côn thẳng (2 tín chỉ)

43. Mài mặt phẳng, mài trụ ngoài, mài côn   ngoài (3 tín chỉ)

44. Các phương pháp gia công mới (1 tín chỉ)

45. Tiện CNC nâng cao (4 tín chỉ)

46. Phay CNC nâng cao (5 tín chỉ)

47. Vẽ và thiết kế trên máy tính cơ bản (3 tín   chỉ)

48. Vẽ và thiết kế trên máy tính nâng cao (3     tín chỉ)

49. Hệ thống truyền dẫn thủy lực, khí nén (3   tín chỉ)

  • TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP (84 CHỈ)

Các môn học chung (15 tín chỉ)

Môn học, mô đun cơ sở (20 tín chỉ)

   1. Chính trị (2 tín chỉ)

   2. Pháp luật (1 tín chỉ)

   3. Giáo dục thể chất (1 tín chỉ)

   4. Giáo dục quốc phòng - An ninh (6 tín        chỉ)

   5. Tin học (1 tín chỉ)

   6. Ngoại ngữ (Anh văn) (3 tín chỉ)

   7. Kỹ năng mềm (1 tín chỉ)

  8. Vẽ kỹ thuật (4 tín chỉ)

  9. Autocad (3 tín chỉ)

10. Cơ kỹ thuật (3 tín chỉ)

11. Dung sai – Đo lường kỹ thuật (3 tín chỉ)

12. Vật liệu cơ khí (2 tín chỉ)

13. Trang bị điện trong các thiết bị cơ khí (2    tín chỉ)

14. Kỹ thuật an toàn – Môi trường công   nghiệp (1 tín chỉ)

15. Nguội cơ bản (2 tín chỉ)

Môn học, mô đun chuyên môn (37 tín chỉ)

Môn học, mô đun tự chọn (12 tín chỉ)

16. Tiện cơ bản (3 tín chỉ)

17. Tiện lỗ (2 tín chỉ)

18. Phay, bào mặt phẳng ngang, song   song, vuông góc, nghiêng (3 tín chỉ)

19. Phay, bào mặt phẳng bậc , rãnh , cắt   đứt (3 tín chỉ)

20. Tiện côn (1 tín chỉ)

21. Phay, bào rãnh chốt đuôi én (2 tín chỉ)

22. Tiện ren tam giác (3 tín chỉ)

23. Tiên ren vuông (2 tín chỉ)

24. Tiện ren thang (2 tín chỉ)

25. Phay bánh răng trụ răng thẳng (3 tín chỉ)

26. Phay bánh răng trụ răng nghiêng, rãnh     xoắn (2 tín chỉ)

27. Tiện CNC 1 (3 tín chỉ)

28. Phay CNC 1 (3 tín chỉ)

29. Thực tập tốt nghiệp (5 tín chỉ)

30. Hàn cơ bản (3 tín chỉ)

31. Hàn nâng cao (3 tín chỉ)

32. Tiện CNC 2 (3 tín chỉ)

33. Phay CNC 2 (3 tín chỉ)

 

 

Cơ sở 1: 235 Hoàng Sa, phường Tân Định, Quận 1. Điện thoại: Trung tâm Tuyển sinh & HTVL: (028) 35.267.377; Phòng HC-TC: (028) 38 483 265; Phòng Đào tạo: (028) 38 438 720

Cơ sở 2: Số 1, đường 17, P.Linh Chiểu, TP.Thủ Đức. Điện thoại: (028) 37.225.782

HOTLINE & ZALO: 0924116266

Tuyển sinh