CÔNG NGHỆ Ô TÔ

Thứ sáu, ngày 25 tháng 12 năm 2020

Số lượt xem 60425

CÔNG NGHỆ Ô TÔ

1. TỔNG QUAN:

Công nghệ ô tô là ngành học tích hợp kiến thức của nhiều lĩnh vực: cơ khí, tự động hóa, điện - điện tử và công nghệ chế tạo máy, chuyên về khai thác, sử dụng và quản lý dịch vụ kỹ thuật ô tô như điều hành sản xuất phụ tùng, lắp ráp, cải tiến, nâng cao hiệu quả sử dụng.

HSSV tốt nghiệp được trang bị kiến thức và kỹ năng chuyên sâu về cơ khí ô tô – máy động lực, hệ thống truyền động – truyền lực, cơ cấu khí, hệ thống điều khiển,… để có khả năng áp dụng những nguyên lý kỹ thuật cơ bản, kỹ năng thực hành cao và các kỹ năng liên quan đến ô tô. Ngoài ra, HSSV còn được chú trọng cung cấp các kỹ năng chuyên môn như khai thác, sử dụng và dịch vụ kỹ thuật ô tô cũng như hoạt động điều khiển và lắp ráp, góp phần cải tiến, nâng cao hiệu quả sử dụng phương tiện và phương thức kinh doanh ô tô trên thị trường. Đây là những kỹ năng hết sức cần thiết cho một kỹ sư ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô trong tương lai.

2. NGHỀ NGHIỆP:

Sau khi tốt nghiệp, HSSV có thể đảm nhận các vị trí như: Kỹ sư vận hành, giám sát sản xuất phụ tùng, phụ kiện và lắp ráp ô tô, máy động lực tại các nhà máy sản xuất, cơ sở sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng ô tô; Kiểm định viên tại các trạm đăng kiểm ô tô; Nhân viên kinh doanh tại các doanh nghiệp kinh doanh ô tô, phụ tùng ô tô;..

3. ĐỐI TƯỢNG:

  • Cao đẳng: đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Trung cấp: đã tốt nghiệp THCS hoặc tương đương

4. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:

  • TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG (139 TÍN CHỈ/ 2.5 NĂM):

Các môn học chung (24 tín chỉ)

Môn học, mô đun cơ sở (37 tín chỉ)

   1. Chính trị (5 tín chỉ)

   2. Pháp luật (2 tín chỉ)

   3. Giáo dục thể chất (2 tín chỉ)

   4. Giáo dục quốc phòng - An ninh (4 tín chỉ)

   5. Tin học (3 tín chỉ)

   6. Ngoại ngữ ( Anh Văn ) (6 tín chỉ)

   7. Kỹ năng thiết yếu (2 tín chỉ)

  8. Điện kỹ thuật (3 tín chỉ)

  9. Điện tử cơ bản (3 tín chỉ)

10. Anh văn chuyên ngành (3 tín chỉ)

11. Cơ ứng dụng (3 tín chỉ)

12. Vật liệu học (3 tín chỉ)

13. Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật (3 tín chỉ)

14. Vẽ kỹ thuật (3 tín chỉ)

15. An toàn lao động (2 tín chỉ)

16. Công nghệ khí nén - thuỷ lực ứng dụng (3 tín chỉ)

17. Nhiệt kỹ thuật (3 tín chỉ)

18. Tổ chức quản lý sản xuất (2 tín chỉ)

19. Thực hành Nguội cơ bản (2 tín chỉ)

20. Thực hành Hàn cơ bản (2 tín chỉ)

21. Thực hành Auto CAD (2 tín chỉ)

Môn học, mô đun chuyên môn nghành nghề (65 tín chỉ)

Môn học, mô đun tự chọn (13 tín chỉ)

22. Kỹ thuật chung ôtô và công nghệ sửa chữa (3 tín chỉ)

23. Bảo dưỡng và sửa chữa cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền và bộ phận cố định của động cơ 1; 2 (3 tín chỉ)

24. Bảo dưỡng và sửa chữa cơ cấu phân phối khí (3 tín chỉ)

25. Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống bôi trơn, làm mát (3 tín chỉ)

26. Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ xăng dùng bộ chế hòa khí. (3 tín chỉ)

27. Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel (5 tín chỉ)

28. Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống khởi động, đánh lửa (5 tín chỉ)

29. Bảo dưỡng và sửa chữa trang bị điện ôtô 1,2. (5 tín chỉ)

30. Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống truyền lực (5 tín chỉ)

31. Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống di chuyển (3 tín chỉ)

32. Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống lái (4 tín chỉ)

33. Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh. (4 tín chỉ)

34. Chẩn đoán trạng thái kỹ thuật ôtô. (5 tín chỉ)

35. Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phun xăng điện tử (4 tín chỉ)

36. Thực tập tại cơ sở sản xuất 2 (10 tín chỉ)

37. Bảo dưỡng và sửa chữa bơm cao áp điều khiển điện tử (3 tín chỉ)

38. Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống điều khiển bằng khí nén (3 tín chỉ)

39. Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống điều hòa không khí trên ô tô (4 tín chỉ)

40. Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh ABS. (3 tín chỉ)

  • TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP (77 TÍN CHỈ/ 1.5 NĂM):

Các môn học chung / đại cương (15 tín chỉ)

Môn học, mô đun cơ sở (22 tín chỉ)

   1. Chính trị (2 tín chỉ)

   2. Pháp luật (1 tín chỉ)

   3. Giáo dục thể chất (1 tín chỉ)

   4. Giáo dục quốc phòng - An ninh (6 tín chỉ)

   5. Tin học (1 tín chỉ)

   6. Ngoại ngữ (Anh Văn) (3 tín chỉ)

   7. Kỹ năng thiết yếu (1 tín chỉ)

   8. Điện kỹ thuật (2 tín chỉ)

   9. Cơ ứng dụng (3 tín chỉ)

10. Anh văn chuyên ngành (2 tín chỉ)

11. Vật liệu học (2 tín chỉ)

12. Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật (2 tín chỉ)

13. Vẽ kỹ thuật (3 tín chỉ)

14. An toàn lao động (2 tín chỉ)

15. Thực hành Nguội cơ bản (2 tín chỉ)

16. Thực hành Hàn cơ bản (2 tín chỉ)

17. Thực hành Auto CAD (1 tín chỉ)

18. Thực hành Mạch điện tử cơ bản (1 tín chỉ)

Môn học, mô đun chuyên môn nghành nghề (34 tín chỉ)

Môn học, mô đun tự chọn (6 tín chỉ)

19. Kỹ thuật chung ôtô và công nghệ sửa chữa (3 tín chỉ)

20. Bảo dưỡng và sửa chữa cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền và bộ phận cố định của động cơ 1 (2 tín chỉ)

21. Bảo dưỡng và sửa chữa cơ cấu phân phối khí (2 tín chỉ)

22. Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống bôi trơn, làm mát (2 tín chỉ)

23. Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ xăng dùng bộ chế hòa khí. (2 tín chỉ)

24. Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel (2 tín chỉ)

25. Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống khởi động, đánh lửa (2 tín chỉ)

26. Bảo dưỡng và sửa chữa trang bị điện ôtô 1,2. (3 tín chỉ)

27. Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống truyền lực (2 tín chỉ)

28. Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống di chuyển (2 tín chỉ)

29. Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống lái (3 tín chỉ)

30. Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh. (2 tín chỉ)

31. Thực tập tại cơ sở sản xuất 1 (7 tín chỉ)

32. Kỹ thuật kiểm định ô tô (3 tín chỉ)

33. Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống điều hòa không khí trên ô tô (3 tín chỉ)

 

Cơ sở 1: 235 Hoàng Sa, phường Tân Định, Quận 1. Điện thoại: Trung tâm Tuyển sinh & HTVL: (028) 35.267.377; Phòng HC-TC: (028) 38 483 265; Phòng Đào tạo: (028) 38 438 720

Cơ sở 2: Số 1, đường 17, P.Linh Chiểu, Q.Thủ Đức. Điện thoại: (028) 37.225.782

Fax: (028) 38.435.537

Tuyển sinh